Thuvienbinhdinh.com

Chào mừng bạn đến với Thư viện tỉnh Bình Định *Chúng tôi luôn mang chất lượng phục vụ tốt nhất đến với bạn đọc * Hơn 250.000 bản sách, 415 loại báo - tạp chí, 15.000 trang bài trích địa chí toàn văn, 700 đĩa CD-ROM, 87 dữ liệu media, ngân hàng văn hóa phi vật thể

                              

THƯ VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
BINH DINH PROVINCIAL LIBRARY

 
28/5/2017 Trang chủ OPAC Tra cứu Địa chí Media Diễn đàn Site map
TRA CỨU
1. Sách thư viện tỉnh
2. Sách tiếng Nga
3. Tra cứu OPAC
4. TV huyện Tây Sơn
5. TV huyện Hoài Ân
6. TV huyện Hoài Nhơn
6. TV Lưu động
MN LOẠI
 Tất cả
 Tổng loại
 Triết học,tâm lý học, logic học
 Chủ nghĩa vô thần, tôn giáo
 Khoa học xã hội - chính trị
 Chủ nghĩa Mác - Lênin
 Ngôn ngữ học
 Khoa học tựnhiên, toán học
 Nhân loại học, giải phẫu học, sinh lý học người
 Kỹ thuật
 Nghệ thuật
 Thể dục thể thao
 Nghiên cứu văn học
 Lịch sử
 Địa lý
 Văn học thế giới cổ đại
 Thiếu nhi
 Văn học dân gian
 Văn học nước ngoài
 Văn học Việt Nam
 Khác

MẸO VẶT

Muốn tìm tài liệu có tên quá dài, ta có thể dùng dấu * để rút ngắn các từ.
Ví dụ:
Tên sách:
Mối quan hệ giữa ngành xuất bản và ngành Thư viện trong cơ chế thị trường định hướng Xã hội Chủ nghĩa ở Việt Nam

Ta có thể nhập như sau:
quan * xuất * viện *cơ

HƯỚNG DẪN VỀ BỘ GÕ

Nếu không đánh được tiếng Nga, bạn có thể tải bộ gõ VietKey về.

HƯỚNG DẪN MÃ SÁCH

+ VVD, VND : Kho Đọc
+ VVM, VNM: Kho Mượn
+ VNT, VVT: Kho Thiếu nhi
+ VNC, VVC: Kho địa chí

LƯỢT TRUY CẬP

Lượt xem trang này: 324932
Tổng lượt xem: 25120452
IP: 54.144.44.17

TÌM KIẾM

Chọn kiểu gõ:

Off Telex Vni

   Trong:   

   Trong:   

   Trong:

MỤC LỤC SÁCH CHI TIẾT
TỔNG LOẠI

2038. 200 научных биографий: Библиографический справочник/ З.К.Соколовская.- M.: Наука, 1975.- 190с.; 21cm.
     KHPL:   001(09).
     Số ĐKCB:   NNN.001859

     Từ kha:   Биография,  научная биография,  
     Từ kha tc giả:   Соколовская, З.К.,  

TRIẾT HỌC,TÂM LÝ HỌC, LOGIC HỌC

2155. Практика и познание.- M.: Наука, 1973.- 359с.; 22cm.
     KHPL:   1D1.
     Số ĐKCB:   NNN.001990

     Từ kha:   Философия,  практика,  познание,  

CHỦ NGHĨA VÔ THẦN, TÔN GIÁO

1633. Pелигии стран африки: Справочник/ Г.А.Шпажников.- М.: Наука, 1981.- 364c.; 21cm.
     KHPL:   298(6)(083).
     Số ĐKCB:   NNN.001203, NNN.001204

     Từ kha:   Pелигия,  
     Từ kha tc giả:   Шпажников, Г.А.,  

KHOA HỌC XÃ HỘI - CHÍNH TRỊ

2158. Научно-техническая революция и некоторые социальные проблемы производства и управления/ А.С.Ахиезер.- M.: Наука, 1974.- 309с.; 20cm.
     KHPL:   327.1.
     Số ĐKCB:   NNN.001993

     Từ kha:   Научно-техническая революция,  социальная проблема,  производство,  управление,  
     Từ kha tc giả:   Ахиезер, А.С.,  

CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN

2116. Коммунизм и управление обществеными процессами.- Л.: Ленинградский университет, 1972.- ; 22cm.
     Том I : Основные принципы социалистического управления особенности управления экономическими и социальными процессами при социализме. - 271с..
     KHPL:   3KD.
     Số ĐKCB:   NNN.001951

     Từ kha:   Коммунизм,  управление,  

NGÔN NGỮ HỌC

2149. Учитесь устному переводу/ Г.Г.Юдина.- M., 1962.- 214с.; 20cm.
     KHPL:   4(N523)=Х.
     Số ĐKCB:   NNN.001984

     Từ kha:   Язык,  английский язык,  устный перевод,  
     Từ kha tc giả:   Юдина, Г.Г.,  

KHOA HỌC TỰNHIÊN, TOÁN HỌC

2146. Эйнштейновский сборник 1973.- M.: Наука, 1974.- 419с.; 20cm.
     KHPL:   530.
     Số ĐKCB:   NNN.001981

     Từ kha:   Физика,  эйнштейновский сборник,  

NHÂN LOẠI HỌC, GIẢI PHẪU HỌC, SINH LÝ HỌC NGƯỜI

1162. Проблемы физиологии и патологии высшей нервной деятельности/ Под ибщей редакцией действ. Члена АМН СССP проф. П.С.Купалова.- Л.: Медгиз, 1960.- 238c.; 22cm.
     KHPL:   5A2.991.7, 617.917.
     Số ĐKCB:   NNN.000549

     Từ kha:   Проблем,  физиология,  патология,  высшая нервная деятельность,  
     Từ kha tc giả:   Купалова, П.С.,  

KỸ THUẬT

2159. Pасчет полосковых фильтров на встречных стержнях: Справочник/ В.П.Леонченко.- M.: Связь, 1975.- 309с.; 20cm.
     KHPL:   6Т2.19.
     Số ĐKCB:   NNN.001994

     Từ kha:   Техника,  расчет,  полосковый фильтр,  
     Từ kha tc giả:   Леонченко, В.П.,  

NGHỆ THUẬT

2152. Эстетика истории/ А.В.Гулыга.- M.: Наука, 1974.- 125с.; 20cm.
     KHPL:   7.
     Số ĐKCB:   NNN.001987

     Từ kha:   Эстетика,  
     Từ kha tc giả:   Гулыга, А.В.,  

THỂ DỤC THỂ THAO
 Khng c ti liệu no trong mn loại ny
NGHIÊN CỨU VĂN HỌC

2120. Живое Единство: О взаимовлиянии литератур народов СССP.- M.: Советский писатель, 1974.- 396с.; 20cm.
     KHPL:   8С.
     Số ĐKCB:   NNN.001955

     Từ kha:   Сборник,  

LỊCH SỬ

2085. Основные проблемы истории США в Американской историографии 1861-1918 гг..- M.: Наука, 1974.- 357с.; 22cm.
     KHPL:   9(N7).
     Số ĐKCB:   NNN.001907

     Từ kha:   История,  США,  историография,  1861-1918 гг.,  

ĐỊA LÝ

2145. Природные зоны и ландшафты/ П.С.Макеев.- M.: Географическая литература, 1956.- 316с.; 22cm.
     KHPL:   91(N5).
     Số ĐKCB:   NNN.001980

     Từ kha:   Природа,  зона,  ландшафт,  
     Từ kha tc giả:   Макеев, П.С.,  

VĂN HỌC THẾ GIỚI CỔ ĐẠI
 Khng c ti liệu no trong mn loại ny
THIẾU NHI
 Khng c ti liệu no trong mn loại ny
VĂN HỌC DÂN GIAN
 Khng c ti liệu no trong mn loại ny
VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI

2153. Николай Коперник/ И.Н.Веселовский, Ю.А.Белый.- M.: Наука, 1974.- 452с.; 20cm.
     KHPL:   N(519.1)4.
     Số ĐKCB:   NNN.001988

     Từ kha:   Биография,  
     Từ kha tc giả:   Веселовский, И.Н.,  Белый, Ю.А.,  

VĂN HỌC VIỆT NAM

642. Kaталог запасных деталей автомобилей ЯА3-214, ЯА3-219, ЯА3-221 и ЯА3-222.- М.: Машгиз, 1961.- 457c.; 26cm.
     KHPL:   V2.103.
     Số ĐKCB:   NVN.000099

     Từ kha:   Kaталог,  запасный деталь,  автомобиль ЯА3-214,  автомобиль ЯА3-219,  автомобиль ЯА3-221 автомобиль ЯА3-222,  

KHÁC

1. ISOEDIT 2.0
     Số ĐKCB:   .


 Phát triển trên hệ
UNISIS, BID Portal

 

 

Cơ quan: THƯ VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
 
Địa chỉ: 188 Hai Bà Trưng - Tp. Quy Nhơn - Bình Định
Giấy phép số: 82/GP-BC ký ngay29/06/2005 do Cục Báo chí cấp