Thuvienbinhdinh.com

Chào mừng bạn đến với Thư viện tỉnh Bình Định *Chúng tôi luôn mang chất lượng phục vụ tốt nhất đến với bạn đọc * Hơn 250.000 bản sách, 415 loại báo - tạp chí, 15.000 trang bài trích địa chí toàn văn, 700 đĩa CD-ROM, 87 dữ liệu media, ngân hàng văn hóa phi vật thể

                              

THƯ VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
BINH DINH PROVINCIAL LIBRARY

 
28/5/2017 Trang chủ OPAC Tra cứu Địa chí Media Diễn đàn Site map
Tra cứu dữ liệu Thư viện huyện Tây Sơn - Thư viện Khoa học Tổng hợp tỉnh Bình Định
TRA CỨU
1. Sách thư viện tỉnh
2. Sách tiếng Nga
3. Tra cứu OPAC
4. TV huyện Tây Sơn
5. TV huyện Hoài Ân
6. TV huyện Hoài Nhơn
6. TV Lưu động
MN LOẠI
 Tất cả
 Tổng loại
 Triết học,tâm lý học, logic học
 Chủ nghĩa vô thần, tôn giáo
 Khoa học xã hội - chính trị
 Chủ nghĩa Mác - Lênin
 Ngôn ngữ học
 Khoa học tựnhiên, toán học
 Nhân loại học, giải phẫu học, sinh lý học người
 Kỹ thuật
 Nghệ thuật
 Thể dục thể thao
 Nghiên cứu văn học
 Lịch sử
 Địa lý
 Văn học thế giới cổ đại
 Thiếu nhi
 Văn học dân gian
 Văn học nước ngoài
 Văn học Việt Nam
 Khác

MẸO VẶT

Muốn tìm tài liệu có tên quá dài, ta có thể dùng dấu * để rút ngắn các từ.
Ví dụ:
Tên sách:
Mối quan hệ giữa ngành xuất bản và ngành Thư viện trong cơ chế thị trường định hướng Xã hội Chủ nghĩa ở Việt Nam

Ta có thể nhập như sau:
quan * xuất * viện *cơ

CHÚ Ý

Dữ liệu được tải về máy là dự liệu thư mục đã được biên mục và mô tả tài liệu, dùng trong công tác nghiệp vụ thư viện.
Không phải là dữ liệu toàn văn (full text).
: Tải về file ISO 2709 font ABC
: Tải về file ISO 2709 font VNL

HƯỚNG DẪN MÃ SÁCH

+ VVD, VND : Kho Đọc
+ VVM, VNM: Kho Mượn
+ VNT, VVT: Kho Thiếu nhi
+ VNC, VVC: Kho địa chí

LƯỢT TRUY CẬP

Lượt xem trang này: 1380870
Tổng lượt xem: 25120455
IP: 54.144.44.17

TÌM KIẾM

Chọn kiểu gõ:

Off Telex Vni

   Trong:   

   Trong:   

   Trong:

MỤC LỤC SÁCH CHI TIẾT
TỔNG LOẠI

5651. Tuyển tập các đề tài dự án nghiên cứu khoa học công nghệ và môi trường 1991-2000.- Bình Định: Sở khoa học , công nghệ và môi trường Bình Định, 2000.- 355tr.: ảnh; 27cm.
     Sở khoa học, công nghệ và môi trường Bình Định.
     KHPL:   001(V224), 601.

     Tm tắt nội dung: Các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học, công nghệ và môi trường của tỉnh Bình Định trong thời gian mười năm (1991-2000).
     Số ĐKCB:   VV.000327, VV.000328

     Từ kha:   Khoa học công nghệ,  môi trường,  Bình Định,  

TRIẾT HỌC,TÂM LÝ HỌC, LOGIC HỌC

5801. Vợ chồng và những góc riêng tư/ Thanh Hương.- H.: Phụ nữ, 1999.- 221tr.; 19cm.
     KHPL:   159.

     Tm tắt nội dung: Trao đổi về những nét riêng tư trong quan hệ vợ chồng như vấn đề tình yêu, hạnh phúc, vấn đề ly hôn, đời sống lứa đôi....
     Số ĐKCB:   VN.004398, VNM.000059

     Từ kha:   Vợ chồng,  tâm lý gia đình,  sinh hoạt,  
     Từ kha tc giả:   Thanh Hương,  

CHỦ NGHĨA VÔ THẦN, TÔN GIÁO

4622. Tìm hiểu tín ngưỡng truyền thống Việt Nam/ Mai Thanh Hải.- H.: Nxb. Văn hóa thông tin, 2005.- 304tr.; 19cm.
     KHPL:   298(V).

     Tm tắt nội dung: Giới thiệu: Những vấn đề tín ngưỡng truyền thống ở Việt Nam.
     Số ĐKCB:   VN.004883

     Từ kha:   Tín ngưỡng,  Truyền thống,  Việt Nam,  
     Từ kha tc giả:   Mai Thanh Hải,  

KHOA HỌC XÃ HỘI - CHÍNH TRỊ

5951. Xã hội hóa hoạt động văn hóa - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn/ B.s: Đinh Xuân Dũng (ch.b), Nguyễn Hữu Thức, Chu Văn Mười...- H.: Knxb, 2000.- 364tr; 19cm
     ĐTTS ghi: Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương.
     KHPL:   39.

     Tm tắt nội dung: Một số những hiểu biết cơ bản về xã hội hóa hoạt động văn hóa. Phân tích, giới thiệu kết quả, kinh nghiệm trong quá trình thực hiện xã hội hóa văn hóa của các tỉnh thành phố. Một số các văn bản của Đảng, chính phủ, Bộ văn hóa thông tin về xã hội hóa văn hóa.
     Số ĐKCB:   VN.004416

     Từ kha:   Xã hội hóa,  Văn hóa,  Lí luận,  Thực tiễn,  Việt Nam,  Hoạt động văn hóa,  
     Từ kha tc giả:   Đinh Xuân Dũng,  Nguyễn Hữu Thức,  Chu Văn Mười,  Trần Trúc Thanh,  

CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN

5936. Xây dựng Đảng rèn luyện Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh.- H.: Quân đội nhân dân, 2003.- 638tr; 27cm
     KHPL:   3KV3, A374.

     Tm tắt nội dung: Tập hợp một số bài viết của lãnh tụ Hồ Chí Minh và các vị lãnh đạo của Đảng về xây dựng và chỉnh đốn Đảng qua các kỳ đại hội. Tư tưởng Hồ Chí Minh về các vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng.
     Số ĐKCB:   VV.000370

     Từ kha:   Đảng Cộng sản Việt Nam,  Xây dựng Đảng,  Đảng viên,  Tư tưởng Hồ Chí Minh,  

NGÔN NGỮ HỌC

5787. Vốn từ tiếng Anh cơ bản/ J. MaNally biên soạn ; Minh họa: Eric Winter ; Soạn tiếng Việt: Nguyễn Quốc Hùng.- H.: Phụ nữ, 1993.- 55tr : minh họa; 19cm
     KHPL:   4N(523)-07.
     Số ĐKCB:   VN.001970, VN.001971

     Từ kha:   Tiếng Anh,  Từ vựng,  
     Từ kha tc giả:   MaNally, J.,  Nguyễn Quốc Hùng,  

KHOA HỌC TỰNHIÊN, TOÁN HỌC

5895. Vòng đời/ Nguyễn Xuân Hồng dịch.- H.: Nxb. Kim Đồng, 2003.- 28tr.; 20,5cm.
     KHPL:   57.022.

     Tm tắt nội dung: Cho biết những giai đoạn khác nhau trong đời sống của các sinh vật từ lúc sinh ra và trưởng thành cho tới lúc sinh sản rồi chết đi.
     Số ĐKCB:   VN.004933

     Từ kha:   Sự sống,  Sinh vật,  
     Từ kha tc giả:   Nguyễn Xuân Hồng,  

NHÂN LOẠI HỌC, GIẢI PHẪU HỌC, SINH LÝ HỌC NGƯỜI

5387. Tri thức bách khoa thanh -thiếu niên: Trả lời cho hàng trăm câu hỏi của các em đặt ra:Nói cho em biết, vì sao?/ Ngô Quang Sơn; Nguyễn Hải Hoành, Vũ Yên dịch.- H.: Nxb. Văn hóa thông tin, 2004.- 290tr.; 19cm.
     T.4:Bí ẩn cơ thể người.
     KHPL:   5A(03).

     Tm tắt nội dung: Cung cấp những kiến thúc rộng rãi, phong phú, bổ ích về tự nhiên, con người, xã hội.
     Số ĐKCB:   VN.004899

     Từ kha:   Từ điển,  Tri thức,  Bách khoa thư,  Thanh thiếu niên,  
     Từ kha tc giả:   Ngô Quang Sơn,  Nguyễn Hải Hoành,  Vũ Yên,  

KỸ THUẬT

5982. Y học và tuổi già/ Nguyễn Huy Dung, Phạm Kiến Nam.- H.: Y học, 1978.- 154tr; 19cm
     T.1.
     KHPL:   615.022.

     Tm tắt nội dung: Khả năng tuổi thọ và diễn biến quá trình già. Những yếu tố cơ bản để sống lâu, hạnh phúc: lao động, nghỉ ngơi, rèn luyện thân thể, chống các chất kích thích... Các bệnh tuổi già, phòng và điều trị bệnh.
     Số ĐKCB:   VN.002014, VN.002015

     Từ kha:   Y học,  người cao tuổi,  tuổi thọ,  bệnh tuổi già,  lão hóa,  
     Từ kha tc giả:   Nguyễn Huy Dung,  Phạm Kiến Nam,  

NGHỆ THUẬT

5981. ý chí diên hồng.- H.: Nxb. Văn hoá, 1979.- ; 19cm
     T.2 .- 86tr..
     KHPL:   78(V).
     Số ĐKCB:   VN.002013

     Từ kha:   âm nhạc,  ca khúc,  

THỂ DỤC THỂ THAO

5986. Yoga quyền năng và giải thoát/ Tinh Tiến.- In lần thứ tư.- H.: Nxb. Thể dục thể thao, 2004.- 175tr.; 19cm.
     KHPL:   7A1.9.

     Tm tắt nội dung: Giới thiệu: Đại cương , hatha yoga và raja yoga.
     Số ĐKCB:   VN.004939

     Từ kha:   Thể dục,  Yoga,  
     Từ kha tc giả:   Tinh Tiến,  

NGHIÊN CỨU VĂN HỌC

5978. Xuân Diệu như chính ông/ Xuân Tùng sưu tầm, biên soạn.- H.: Văn hoá thông tin, 1999.- 672tr.; 21cm.
     Thư mục: Tr.666-668.
     KHPL:   8(V)2.

     Tm tắt nội dung: Viết về một Xuân Diệu với đời thường và bạn bè. Trong đó bao gồm những đánh giá, nhận định, bình luận của những bạn đọc tâm huyết, những nhà nghiên cứu phê bình khi tiếp xúc với tác phẩm của Xuân Diệu, tuyển chọn về thơ và văn xuôi của tác giả.
     Số ĐKCB:   VN.004428, VNM.000064

     Từ kha:   Nghiên cứu văn học,  Xuân Diệu,  nhà thơ,  
     Từ kha tc giả:   Xuân Tùng,  

LỊCH SỬ

5979. Xung quanh sự tích hoàng tử Lý Long Tường ở nước ngoài.- Hà bắc: Sở Văn hóa thông tin-thể thao, 1994.- 63tr.; 19cm
     KHPL:   9(V)13.

     Tm tắt nội dung: Giới thiệu những bài viết sưu tầm, nghiên cứu về hoàng tử Lý Long Tường con thứ vua Lý Anh Tông sang dựng nghiệp ở Cao Ly (Triều Tiên).
     Số ĐKCB:   VN.004429, VN.004430, VNM.000033

     Từ kha:   Lịch sử,  Việt nam,  

ĐỊA LÝ

5968. Xứ sở nụ cười/ Tạ Văn Bảo.- H.: Thanh niên, 1982.- 268tr. : ảnh tư liệu; 19cm
     KHPL:   91(N442), V24.

     Tm tắt nội dung: Lịch sử đất nước con người Campuchia, những tội ác của chế độ diệt chủng Pônpốt đối với nhân dân Khơ me.
     Số ĐKCB:   VN.002012

     Từ kha:   Cămpuchia,  quốc chí,  chế độ diệt chủng,  Khơ me đỏ,  
     Từ kha tc giả:   Tạ Văn Bảo,  

VĂN HỌC THẾ GIỚI CỔ ĐẠI
 Khng c ti liệu no trong mn loại ny
THIẾU NHI

5954. Xe vận tải/ Nguyễn Tứ dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 2000.- 32tr.; 19cm.
     KHPL:   ĐV26.
     Số ĐKCB:   VNT.000211

     Từ kha:   Khoa học thường thức,  
     Từ kha tc giả:   Nguyễn Tứ,  

VĂN HỌC DÂN GIAN

5925. Vua nói khoác/ Qua Điền, Nguyễn Khắc Khoái dịch.- H.: Nxb. Phụ Nữ, 2002.- 133tr.; 19cm
     KHPL:   K4.
     Số ĐKCB:   VN.004399

     Từ kha:   Văn học,  Trung Quốc,  truyện cười,  
     Từ kha tc giả:   Qua Điền,  Nguyễn Khắc Khoái,  

VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI

5987. Zađich: truyện chọn lọc : hai tập/ Vonte ; Vũ Đức Phúc, Lê Tư Lành dịch và giới thiệu.- In lần 2.- H.: Văn học, 1981.- 286tr : ảnh; 19cm
     (Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp)
     T. 1.
     KHPL:   N(522)3=V.
     Số ĐKCB:   VN.002020

     Từ kha:   Văn học trung đại,  Pháp,  truyện ngắn,  
     Từ kha tc giả:   Vonte,  Vũ Đức Phúc,  Lê Tư Lành,  

VĂN HỌC VIỆT NAM

5985. Yêu: Tập truyện ngắn/ Mạc Văn Chung.- H.: Nxb. Hà nội, 1993.- 233tr; 19cm
     KHPL:   V23.
     Số ĐKCB:   VN.002018, VN.002019

     Từ kha:   Văn học hiện đại,  Việt Nam,  Truyện ngắn,  
     Từ kha tc giả:   Mạc Văn Chung,  

KHÁC

5966. Xử lý và bảo quản hạt lương thực ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới= Handling and storage of food grains in tropical and subtropical areas./ D.W. Hall ; ng.d. Vũ Quốc Trung [và nh.ng. khác].- H. : Nông nghiệp ,, 1991.- 242tr. : minh họa; 26 cm
     ((Hồ sơ phát triển nông nghiệp của FAO ;))
     Số ĐKCB:   VV.000240

     Từ kha:   Hạt lương thực--Nhiệt đới và cận nhiệt đới--Xử lý và bảo quản,  
     Từ kha tc giả:   Vũ Quốc Trung và nh.ng. khác,  


 Phát triển trên hệ
UNISIS, BID Portal

 

 

Cơ quan: THƯ VIỆN TỈNH BÌNH ĐỊNH
 
Địa chỉ: 188 Hai Bà Trưng - Tp. Quy Nhơn - Bình Định
Giấy phép số: 82/GP-BC ký ngay29/06/2005 do Cục Báo chí cấp